Bản dịch của từ Keep your spirits up trong tiếng Việt

Keep your spirits up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep your spirits up(Phrase)

kˈiːp jˈɔː spˈɪrɪts ˈʌp
ˈkip ˈjʊr ˈspɪrɪts ˈəp
01

Giữ vững niềm hy vọng và sự lạc quan trong những lúc khó khăn.

To stay hopeful and cheerful during challenging times

Ví dụ
02

Khuyến khích bản thân hoặc người khác giữ tinh thần lạc quan.

To encourage oneself or others to remain optimistic

Ví dụ
03

Giữ thái độ tích cực trong những tình huống khó khăn

To maintain a positive attitude in difficult situations

Ví dụ