Bản dịch của từ Keep your spirits up trong tiếng Việt
Keep your spirits up
Phrase

Keep your spirits up(Phrase)
kˈiːp jˈɔː spˈɪrɪts ˈʌp
ˈkip ˈjʊr ˈspɪrɪts ˈəp
01
Giữ vững niềm hy vọng và sự lạc quan trong những lúc khó khăn.
To stay hopeful and cheerful during challenging times
Ví dụ
02
Khuyến khích bản thân hoặc người khác giữ tinh thần lạc quan.
To encourage oneself or others to remain optimistic
Ví dụ
