Bản dịch của từ Kerogen trong tiếng Việt

Kerogen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kerogen(Noun)

kˈɛɹədʒn
kˈɛɹədʒn
01

Kerogen là một chất hữu cơ hóa thạch phức tạp có trong đá phiến dầu và các loại đá trầm tích khác. Chất này không hòa tan trong các dung môi hữu cơ thông thường và khi chưng cất ở nhiệt độ cao có thể tạo ra sản phẩm dầu mỏ (như dầu và khí). Nói nôm na, kerogen là vật chất hữu cơ cổ xưa trong đá, nguồn gốc của dầu mỏ khi được nung nóng lâu dài.

A complex fossilized organic material found in oil shale and other sedimentary rock which is insoluble in common organic solvents and yields petroleum products on distillation.

一种复杂的化石有机物,存在于油页岩和其他沉积岩中,能在高温下释放石油产品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh