Bản dịch của từ Key fob trong tiếng Việt

Key fob

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key fob(Noun)

kˈi fˈɔb
kˈi fˈɔb
01

Một phụ kiện có thể chứa chìa khóa và cung cấp các chức năng bổ sung như điều khiển từ xa hoặc nhận dạng.

An accessory that can contain keys and provide additional functions like remote controls or identification.

Ví dụ
02

Giá đỡ móc khóa nhỏ dùng cho hệ thống ra vào không cần chìa khóa từ xa.

A small keychain holder used for a remote keyless entry system.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh