Anh - Việt

Bản dịch của từ Kick the habit trong tiếng Việt

kick the habit

Verb

kick the habit (Verb)

/kˈɪk ðə hˈæbət/
/kˈɪk ðə hˈæbət/
AI

Nghĩa 01

Ngừng làm điều gì đó có hại mà bạn đã làm trong một thời gian dài.

To stop doing something harmful that you have been doing for a long time.

Ví dụ
Nhiều người cố gắng từ bỏ thói quen hút thuốc mỗi năm.Many people try to kick the habit of smoking every year.
Anh ấy không từ bỏ thói quen uống quá nhiều soda.He did not kick the habit of drinking too much soda.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Vượt qua sự phụ thuộc hoặc nghiện, đặc biệt là đối với ma túy hoặc hành vi tiêu cực.

To overcome a dependency or addiction, especially to drugs or negative behaviors.

Ví dụ
Nhiều người muốn từ bỏ thói quen hút thuốc trong năm nay.Many people want to kick the habit of smoking this year.
Cô ấy không từ bỏ thói quen uống nước ngọt thường xuyên.She did not kick the habit of drinking soda regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thoát khỏi một thói quen hoặc mô hình hành vi không mong muốn.

To break away from an undesirable routine or pattern of behavior.

Ví dụ
Nhiều người thấy khó để từ bỏ thói quen hút thuốc.Many people find it hard to kick the habit of smoking.
Cô ấy đã không từ bỏ thói quen trì hoãn trong việc học.She did not kick the habit of procrastination during her studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh