Bản dịch của từ Kingside trong tiếng Việt

Kingside

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kingside(Noun)

kˈɪŋsaɪd
ˈkɪŋˌsaɪd
01

Trong các trò chơi bài, bên mà vị vua đang ở.

In card games the side where the king is situated

Ví dụ
02

Một thuật ngữ sử dụng trong trò chơi Scrabble chỉ một phần của bàn chơi.

A term used in scrabble a section of the board

Ví dụ
03

Bên của bàn cờ nơi vị vua được đặt vào đầu trận đấu thường là bên phải từ góc nhìn của người chơi.

The side of the chessboard where the king is positioned at the start of the game typically the right side from the players perspective

Ví dụ