Bản dịch của từ Kingside trong tiếng Việt
Kingside
Noun [U/C]

Kingside(Noun)
kˈɪŋsaɪd
ˈkɪŋˌsaɪd
Ví dụ
Ví dụ
03
Bên của bàn cờ nơi vị vua được đặt vào đầu trận đấu thường là bên phải từ góc nhìn của người chơi.
The side of the chessboard where the king is positioned at the start of the game typically the right side from the players perspective
Ví dụ
