Bản dịch của từ Knap trong tiếng Việt

Knap

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knap(Noun)

næp
næp
01

Đỉnh nhỏ của một ngọn đồi; phần cao nhất hoặc gồ lên của sườn đồi.

The crest of a hill.

山顶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Knap (Noun)

SingularPlural

Knap

Knaps

Knap(Verb)

næp
næp
01

Đục, gọt hoặc tạo hình một mảnh đá (thường là đá lửa) bằng cách đập hoặc gõ để làm thành công cụ, vũ khí hoặc tạo mặt phẳng cho đá xây tường.

Shape (a piece of stone, typically flint) by striking it, so as to make a tool or weapon or a flat-faced stone for building walls.

通过敲打石头(如燧石)来塑造工具或武器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ