Bản dịch của từ Knockoff trong tiếng Việt

Knockoff

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knockoff(Noun)

nˈɑkɔf
nˈɑkɔf
01

Một thứ đồ/ sản phẩm làm nhái, sao chép rẻ tiền của đồ chính hãng, thường có chất lượng kém hơn so với hàng thật.

A cheap copy of something usually of lower quality.

Ví dụ

Knockoff(Adjective)

nˈɑkɔf
nˈɑkɔf
01

Không phải hàng thật, sao chép nhái; đồ giả mạo, được làm để trông giống hàng thật, thường nhằm lừa đảo hoặc đánh lừa người mua.

Not genuine or authentic especially in a way intended to deceive or defraud.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ