Bản dịch của từ Know which way the wind is blowing trong tiếng Việt

Know which way the wind is blowing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Know which way the wind is blowing(Phrase)

nˈoʊ wˈɪtʃ wˈeɪ ðə wˈaɪnd ˈɪz blˈoʊɨŋ
nˈoʊ wˈɪtʃ wˈeɪ ðə wˈaɪnd ˈɪz blˈoʊɨŋ
01

Nhận thức được cách mà một việc gì đó có thể phát triển

Be aware of how something has the potential to develop

意识到某事可能发展的方式

Ví dụ
02

Để đo lường ý kiến hoặc cảm xúc của công chúng

Gauging public opinion or sentiments

衡量公众的看法或情绪

Ví dụ
03

Hiểu rõ tình hình hiện tại hoặc xu hướng chủ đạo

Understand the current situation or the ongoing trend

了解当前形势或普遍趋势

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh