Bản dịch của từ Lamebrain trong tiếng Việt

Lamebrain

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lamebrain(Noun)

lˈeɪmbɹeɪn
lˈeɪmbɹeɪn
01

Người ngu ngốc, thiếu thông minh hoặc thiếu lẽ thường; người hành động ngớ ngẩn, không suy nghĩ trước khi làm

Someone who lacks intelligence or common sense

Ví dụ
02

Người ngu ngốc, kẻ khờ dại — chỉ người hành động hoặc suy nghĩ ngớ ngẩn, thiếu khôn ngoan hoặc không biết điều.

A foolish or stupid person

Ví dụ
03

Người vụng về, kém cỏi hoặc thiếu năng lực; người làm việc nguệch ngoạc, hay mắc lỗi do thiếu trình độ hoặc khôn ngoan.

An incompetent or inept individual

Ví dụ

Lamebrain(Adjective)

lˈeɪmbɹeɪn
lˈeɪmbɹeɪn
01

Chỉ người ngu ngơ, kém năng lực hoặc vụng về; ý miệt thị ai đó không thông minh hoặc không có khả năng làm việc gì đó.

Incompetent or inept

Ví dụ
02

Mô tả điều gì đó hoặc ai đó vô lý, ngớ ngẩn đến mức... hết sức buồn cười hoặc không có chút hợp lý nào.

Absurd or ridiculous

Ví dụ
03

Ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ hoặc không khôn ngoan; hành động hoặc suy nghĩ ngu xuẩn, thiếu lý trí.

Foolish or lacking in sense

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh