Bản dịch của từ Laminectomy trong tiếng Việt

Laminectomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laminectomy (Noun)

01

Một phẫu thuật để cắt bỏ phần sau của một hoặc nhiều đốt sống, thường là để tiếp cận tủy sống hoặc để giảm áp lực lên dây thần kinh.

A surgical operation to remove the back of one or more vertebrae usually to give access to the spinal cord or to relieve pressure on nerves.

Ví dụ

Dr. Smith performed a laminectomy on a patient with severe back pain.

Bác sĩ Smith đã thực hiện một ca laminectomy cho bệnh nhân đau lưng nặng.

Many people do not know what a laminectomy involves or its benefits.

Nhiều người không biết laminectomy liên quan đến điều gì và lợi ích của nó.

Did you hear about the laminectomy performed last week at City Hospital?

Bạn có nghe về ca laminectomy được thực hiện tuần trước tại Bệnh viện City không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Laminectomy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Laminectomy

Không có idiom phù hợp