Bản dịch của từ Laminectomy trong tiếng Việt

Laminectomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laminectomy(Noun)

lˌæmɨnˈɛktəmi
lˌæmɨnˈɛktəmi
01

Một ca phẫu thuật cắt bỏ cung xương sống (mảnh xương phía sau của một hay nhiều đốt sống) thường để tiếp cận tủy sống hoặc giảm áp lực chèn ép lên các dây thần kinh.

A surgical operation to remove the back of one or more vertebrae usually to give access to the spinal cord or to relieve pressure on nerves.

切除脊椎后部的手术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh