Bản dịch của từ Large brochure trong tiếng Việt

Large brochure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large brochure(Noun)

lˈɑːdʒ brˈəʊʃɐ
ˈɫɑrdʒ ˈbrɑʃɝ
01

Một tờ giấy gấp hoặc ấn phẩm được sử dụng cho mục đích quảng cáo.

A folded paper or publication that is used for advertising

Ví dụ
02

Một tài liệu thông tin bao gồm hình ảnh và văn bản.

An informational document containing pictures and text

Ví dụ
03

Một tờ rơi hoặc cuốn sách nhỏ cung cấp thông tin về một sản phẩm, dịch vụ hoặc sự kiện.

A pamphlet or booklet that provides information about a product service or event

Ví dụ