Bản dịch của từ Large problem trong tiếng Việt

Large problem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large problem(Noun)

lˈɑːdʒ prˈɒbləm
ˈɫɑrdʒ ˈprɑbɫəm
01

Một khó khăn hoặc vấn đề quan trọng cần được chú ý.

A significant or considerable difficulty or issue that requires attention

Ví dụ
02

Một trở ngại hoặc thách thức có kích thước hoặc tác động lớn.

An obstacle or challenge that is substantial in size or impact

Ví dụ
03

Một tình huống có sự phức tạp hoặc khó khăn đáng kể.

A situation that presents significant complexity or difficulty

Ví dụ