Bản dịch của từ Last meeting trong tiếng Việt
Last meeting
Phrase

Last meeting(Phrase)
lˈɑːst mˈiːtɪŋ
ˈɫæst ˈmitɪŋ
Ví dụ
02
Một sự kiện mà những người tham gia tụ họp để bàn luận về những vấn đề quan trọng trước khi kết thúc một loạt các cuộc họp.
An event where individuals convene to discuss important matters before concluding a series of meetings
Ví dụ
03
Cuộc họp cuối cùng được tổ chức để đưa ra quyết định hoặc tổng kết các cuộc thảo luận.
The last appointment held to reach a decision or summarize discussions
Ví dụ
