latent phase
Noun
latent phase (Noun)
/lˈeɪtənt fˈeɪz/
/lˈeɪtənt fˈeɪz/
AI
Ví dụ
Giai đoạn tiềm ẩn của thay đổi xã hội có thể kéo dài nhiều năm.The latent phase of social change can last for many years.
Không có thời điểm rõ ràng cho giai đoạn tiềm ẩn trong xã hội.There isn't a clear end to the latent phase in society.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giai đoạn tiềm ẩn của thay đổi xã hội thường bị các nhà nghiên cứu bỏ qua.The latent phase of social change is often overlooked by researchers.
Không có bằng chứng rõ ràng về giai đoạn tiềm ẩn trong cộng đồng này.There is no clear evidence of the latent phase in this community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong giai đoạn tiềm tàng, nhiều người không nhận ra họ bị nhiễm.During the latent phase, many people do not realize they are infected.
Giai đoạn tiềm tàng của bệnh có thể kéo dài vài tháng.The latent phase of the disease can last for several months.
Từ tiếng Việt gần nghĩa