Anh - Việt

Bản dịch của từ Laurin trong tiếng Việt

laurin

Noun

laurin (Noun)

/lˈɔɹɪn/
/lˈɔɹɪn/
AI

Nghĩa 01

(hóa học) Một chất rắn tinh thể màu trắng chiết xuất từ quả của cây nguyệt quế (Laurus nobilis), gồm hỗn hợp phức tạp các ete glycero của một số axit hữu cơ.

(chemistry) A white crystalline substance extracted from the fruit of the bay (Laurus nobilis), and consisting of a complex mixture of glycerin ethers of several organic acids.

Ví dụ
Laurin được sử dụng trong việc sản xuất mỹ phẩm và xà phòng.Laurin is used in the production of cosmetics and soaps.
Công ty chuyên về việc chiết xuất laurin từ trái cây cây nguyên liệu.The company specializes in extracting laurin from bay fruits.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh