Anh - Việt

Bản dịch của từ Lay the foundations trong tiếng Việt

lay the foundations

Idiom

lay the foundations (Idiom)

/ˈleɪ.təˈfaʊn.deɪ.ʃənz/
/ˈleɪ.təˈfaʊn.deɪ.ʃənz/
AI

Nghĩa 01

để tạo ra cấu trúc cơ bản hoặc nền tảng cho một cái gì đó.

to create the basic structure or groundwork for something.

Ví dụ
Cộng đồng cần đặt nền tảng cho các chương trình và sáng kiến xã hội trong tương lai.Communities must lay the foundations for future social programs and initiatives.
Họ đã không đặt nền tảng cho một hệ thống hỗ trợ vững mạnh.They did not lay the foundations for a strong support system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để thiết lập nền tảng cho sự phát triển trong tương lai.

to establish the groundwork for future development.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đặt nền tảng cho một môi trường xã hội tốt hơn.Community programs lay the foundations for a better social environment.
Các sáng kiến xã hội không đặt nền tảng cho sự thay đổi lâu dài.Social initiatives do not lay the foundations for long-term change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để chuẩn bị cho một sự kiện hoặc tình huống trong tương lai.

to set the stage for a future event or situation.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đặt nền tảng cho một xã hội tốt đẹp hơn vào năm 2024.Community programs lay the foundations for a better society in 2024.
Sự bất bình đẳng xã hội không đặt nền tảng cho một cộng đồng lành mạnh.Social inequality does not lay the foundations for a healthy community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh