Bản dịch của từ Layover flights trong tiếng Việt
Layover flights
Noun [U/C]

Layover flights(Noun)
lˈeɪəʊvɐ flˈaɪts
ˈɫeɪˌoʊvɝ ˈfɫaɪts
Ví dụ
02
Thời gian chờ giữa hai chuyến bay trong du lịch hàng không.
A period of waiting before a subsequent flight in air travel
Ví dụ
03
Một khoảng dừng chân trong hành trình, thường là giữa các chuyến bay nối tiếp.
A pause or stop in a journey typically between connecting flights
Ví dụ
