Bản dịch của từ Lcd trong tiếng Việt

Lcd

Terminology
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lcd (Terminology)

ˈɛlsˌiːdˌiː
ˈɛɫˈsiˈdi
01

Màn hình phẳng sử dụng tinh thể lỏng để tạo ra hình ảnh trong các thiết bị điện tử

A flat display screen that uses liquid crystals to produce images especially in electronic devices

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số nhỏ nhất là bội số chung của hai hoặc nhiều số đã cho

The smallest number that is a multiple of two or more given numbers

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa