Bản dịch của từ Lcd trong tiếng Việt
Lcd
Terminology

Lcd (Terminology)
ˈɛlsˌiːdˌiː
ˈɛɫˈsiˈdi
01
Màn hình phẳng sử dụng tinh thể lỏng để tạo ra hình ảnh trong các thiết bị điện tử
A flat display screen that uses liquid crystals to produce images especially in electronic devices
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
