Anh - Việt

Bản dịch của từ Learn by rote trong tiếng Việt

learn by rote

Verb

learn by rote (Verb)

/lɝˈn bˈaɪ ɹˈoʊt/
/lɝˈn bˈaɪ ɹˈoʊt/
AI

Nghĩa 01 · Để ghi nhớ hoặc ghi lại thông tin qua việc lặp lại mà không hiểu biết hay nhận thức.

Để ghi nhớ hoặc ghi lại thông tin qua việc lặp lại mà không hiểu biết hay nhận thức.

To memorize or register information by repetition without understanding or comprehension.

Ví dụ
Học sinh thường học thuộc lòng cho các kỳ thi xã hội như SAT.Students often learn by rote for social studies exams like the SAT.
Họ không học thuộc lòng trong các lớp học xã hội tương tác tại đại học.They do not learn by rote in interactive social classes at university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để tiếp thu kiến thức thông qua các bài tập hoặc thực hành có hệ thống, thường nhấn mạnh vào việc nhớ lại hơn là phân tích.

Để tiếp thu kiến thức thông qua các bài tập hoặc thực hành có hệ thống, thường nhấn mạnh vào việc nhớ lại hơn là phân tích.

To acquire knowledge through methodical exercise or practice, often emphasizing recall rather than analysis.

Ví dụ
Học sinh học thuộc lòng để ghi nhớ các sự kiện xã hội cho kỳ thi.Students learn by rote to memorize social studies facts for exams.
Họ không học thuộc lòng; họ thích các phương pháp tư duy phản biện.They do not learn by rote; they prefer critical thinking methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh