Bản dịch của từ Learned trong tiếng Việt

Learned

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Learned(Adjective)

lˈɜːnd
ˈɫɝnd
01

Có kiến thức hoặc kỹ năng về một lĩnh vực hoặc chủ đề cụ thể

Having knowledge or skills in a specific subject or field

具备某一专题或领域的知识或技能

Ví dụ
02

Hiểu biết rộng rãi hoặc có bằng cấp cao

Demonstrate extensive knowledge or education

展现深厚的知识或教育水平

Ví dụ
03

Đạt được qua quá trình học tập hoặc trải nghiệm

Gained through study or experience

Thông qua việc học tập hoặc trải nghiệm.

Ví dụ

Learned(Verb)

lˈɜːnd
ˈɫɝnd
01

Hiểu rõ về điều gì đó thông qua việc học tập hoặc trải nghiệm

Achieve through studying or experience

通过学习或经验而意识到某事

Ví dụ
02

Thì quá khứ của 'learn' nghĩa là đã học hoặc đã nắm vững kiến thức và kỹ năng.

Have knowledge or skills in a particular field or subject

具备某一领域或主题的知识或技能

Ví dụ
03

Học hỏi điều gì đó qua việc nghe hay đào tạo

To showcase scholarly expertise or a high level of education.

表现出学识渊博或学问高深

Ví dụ