Bản dịch của từ Learned trong tiếng Việt
Learned
Adjective Verb

Learned(Adjective)
lˈɜːnd
ˈɫɝnd
Ví dụ
Ví dụ
03
Đạt được qua quá trình học tập hoặc trải nghiệm
Gained through study or experience
Thông qua việc học tập hoặc trải nghiệm.
Ví dụ
Learned(Verb)
lˈɜːnd
ˈɫɝnd
01
Hiểu rõ về điều gì đó thông qua việc học tập hoặc trải nghiệm
Achieve through studying or experience
通过学习或经验而意识到某事
Ví dụ
02
Thì quá khứ của 'learn' nghĩa là đã học hoặc đã nắm vững kiến thức và kỹ năng.
Have knowledge or skills in a particular field or subject
具备某一领域或主题的知识或技能
Ví dụ
03
Học hỏi điều gì đó qua việc nghe hay đào tạo
To showcase scholarly expertise or a high level of education.
表现出学识渊博或学问高深
Ví dụ
