Bản dịch của từ Learnt trong tiếng Việt

Learnt

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Learnt(Verb)

lɚɹnt
lˈɝnt
01

Dạng quá khứ đơn của động từ “learn” (học, tìm hiểu). Dùng để diễn tả hành động đã học hoặc đã biết được điều gì trong quá khứ.

(Britain, African-American Vernacular, Ireland, Australia, New Zealand, South Africa, alternative in US, Canada) simple past of learn.

Ví dụ
02

Dạng quá khứ hoàn thành/hoặc quá khứ phân từ của động từ “learn” (học, đã học). Thường dùng trong tiếng Anh Anh và một số biến thể như tiếng Ireland, Australia, New Zealand, Nam Phi; thay thế cho “learned” trong những vùng đó.

(UK, African-American Vernacular, Ireland, Australia, New Zealand, South Africa, alternative in US, Canada) past participle of learn.

Ví dụ

Dạng động từ của Learnt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Learn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Learnt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Learnt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Learns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Learning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ