Bản dịch của từ Lease-to-own trong tiếng Việt

Lease-to-own

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lease-to-own(Noun)

lˈiːztəʊn
ˈɫizˌtoʊn
01

Một thỏa thuận hợp đồng mà trong đó người thuê nhà có quyền mua lại tài sản thuê.

A contractual agreement that gives the tenant the right to purchase the leased property.

租客拥有购买租赁房产选择权的合同协议

Ví dụ
02

Hợp đồng cho phép người thuê thanh toán tiền thuê nhà có kèm theo quyền mua lại tài sản sau một khoảng thời gian nhất định

A lease agreement allows a person to pay rent with an option to buy the property after a certain period.

一种协议,允许租客在规定期限结束后有购买该物业的选择,同时支付租金的安排。

Ví dụ
03

Một dạng hình thức tài trợ trong đó người tiêu dùng có thể mua sản phẩm bằng cách trả tiền thuê hàng tháng.

This is a form of financing that allows consumers to purchase products through lease payments.

这是一种融资方式,消费者可以通过分期支付租金来购买产品。

Ví dụ