ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Leave ringing
Tiếp tục phát ra âm thanh sau khi ai đó đã rời đi, đặc biệt là điện thoại hoặc chuông cửa.
Continues to ring or make noise after someone has left, especially a phone or doorbell
在某人离开后,继续发出声音,尤其是电话或门铃的声音
Rời bỏ một thứ gì đó vẫn đang phát ra âm thanh
Leave something that is still making noise
留下某种仍在发出声音的东西
Để cho một cái gì đó tiếp tục trong trạng thái rung trong một khoảng thời gian nào đó
To keep something in a ringing state for a period of time
让某样东西在一段时间内保持响亮的状态