Bản dịch của từ Leave space trong tiếng Việt

Leave space

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave space(Verb)

lˈiv spˈeɪs
lˈiv spˈeɪs
01

Để cho cái gì đó còn trống hoặc tự do.

To allow something to remain unoccupied or free.

留空 - 让某物保持未占用或自由的状态

Ví dụ
02

Rời khỏi một nơi, tạo ra sự vắng mặt.

To go away from a place, creating an absence.

离开 - 从某个地方走开,造成空缺或不在场

Ví dụ
03

Ngừng tiếp tục hoặc tham gia vào một cái gì đó hoặc với ai đó.

To cease to continue or be involved with something or someone.

脱离 - 停止继续或参与某事或与某人相关联

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh