Bản dịch của từ Legislative power trong tiếng Việt

Legislative power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legislative power(Noun)

lˈɛdʒəslˌeɪtɨv pˈaʊɚ
lˈɛdʒəslˌeɪtɨv pˈaʊɚ
01

Quyền lập pháp là quyền của cơ quan lập pháp để đề ra, sửa đổi hoặc bãi bỏ các đạo luật.

Power is entrusted to the legislative body to enact, amend, or repeal laws.

立法机构被赋予制定、修改或废除法律的权力。

Ví dụ
02

Quyền lực tập thể của chính phủ trong việc ban hành luật và điều hành qua các đạo luật.

The collective authority of a government to enact laws and govern through legislation.

政府通过法律制定和执政的集体权力

Ví dụ
03

Khả năng ảnh hưởng đến việc hình thành và sửa đổi các khung pháp lý cùng các quy định.

The ability to influence the creation and modification of legal frameworks and regulations.

影响法律框架和规章制度制定与修改的能力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh