Bản dịch của từ Leisurely trial trong tiếng Việt
Leisurely trial
Phrase

Leisurely trial(Phrase)
lˈɛʒəli trˈaɪəl
ˈɫaɪʒɝɫi ˈtraɪəɫ
01
Một bài kiểm tra hoặc thi được thực hiện một cách thoải mái và không vội vã.
A test or examination conducted in a relaxed or unhurried manner
Ví dụ
Ví dụ
03
Một đánh giá hòa bình hoặc không phê phán về một điều gì đó.
A peaceful or uncritical evaluation of something
Ví dụ
