Bản dịch của từ Leptomeningitis trong tiếng Việt

Leptomeningitis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leptomeningitis (Noun)

lˌɛptəmˈɛnətɨs
lˌɛptəmˈɛnətɨs
01

Viêm các màng leptomeninge, các màng mỏng phủ lên não và tủy sống.

Inflammation of the leptomeninges, the thin membranes covering the brain and spinal cord.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một tình trạng y tế có thể phát sinh từ nhiễm trùng, bệnh tự miễn hoặc các quá trình viêm khác.

A medical condition that may arise from infections, autoimmune diseases, or other inflammatory processes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Leptomeningitis thường liên quan đến các triệu chứng thần kinh tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng và nguyên nhân của tình trạng viêm.

Leptomeningitis is often associated with neurological symptoms depending on the severity and cause of the inflammation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Leptomeningitis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Leptomeningitis

Không có idiom phù hợp