Bản dịch của từ Lesser-known media outlet trong tiếng Việt

Lesser-known media outlet

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lesser-known media outlet(Phrase)

lˈɛsənˌəʊn mˈiːdiə ˈaʊtlət
ˈɫɛsɝˈnaʊn ˈmidiə ˈaʊtˌɫɛt
01

Tổ chức truyền thông có lượng khán giả nhỏ hơn so với các phương tiện đại chúng.

Media organization that has a smaller audience compared to mainstream outlets

Ví dụ
02

Một phương tiện truyền thông không được công nhận rộng rãi hoặc không phổ biến.

A media outlet that is not widely recognized or popular

Ví dụ
03

Nguồn tin tức ít nổi bật hơn có thể cung cấp những nội dung hay quan điểm đặc thù.

Less prominent media source that may provide niche content or viewpoints

Ví dụ