Bản dịch của từ Letting in trong tiếng Việt
Letting in
Phrase

Letting in(Phrase)
lˈɛtɪŋ ˈɪn
ˈɫɛtɪŋ ˈɪn
01
Cho phép một tình huống xảy ra hoặc phát triển.
Permitting a situation to occur or develop
Ví dụ
02
Quá trình tạo ra sự sẵn có hoặc khả năng tiếp cận một cái gì đó.
The process of making something available or accessible
Ví dụ
