Bản dịch của từ Leukocytosis trong tiếng Việt
Leukocytosis
Noun [U/C]

Leukocytosis(Noun)
lukoʊsaɪtˈoʊsɪs
lukoʊsaɪtˈoʊsɪs
Ví dụ
02
Phản ứng sinh lý phổ biến đối với căng thẳng, nhiễm trùng hoặc viêm nhiễm.
This is a common physiological response to stress, infection, or inflammation.
这是一种常见的生理反应,通常由压力、感染或炎症引起。
Ví dụ
03
Một phát hiện trong phòng thí nghiệm có thể được xem xét khi chẩn đoán các bệnh khác nhau.
A discovery in the laboratory could be a valuable clue in diagnosing various diseases.
这是一项实验室检查,可能在诊断各种疾病时发挥作用。
Ví dụ
