Bản dịch của từ Level off/out trong tiếng Việt

Level off/out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Level off/out(Verb)

lˈɛvəl ˈɔfˌaʊt
lˈɛvəl ˈɔfˌaʊt
01

Ổn định hoặc giữ ở mức không đổi sau khi đã tăng hoặc giảm; nghĩa là không còn thay đổi mạnh mà duy trì ở một mức cố định.

To stabilize or reach a steady level after rising or falling.

稳定或保持在一个水平上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) ngừng tăng hoặc giảm; trở nên ổn định, giữ ở mức không thay đổi nhiều nữa.

To stop increasing or decreasing stabilize

保持稳定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) đạt tới trạng thái ổn định, không thay đổi nhiều nữa; giữ ở mức cân bằng sau khi tăng hoặc giảm.

To reach a steady or even state

达到平稳状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cân bằng hoặc làm cho bằng nhau; dần ổn định sau khi thay đổi để đạt mức ngang bằng.

To balance out or equalize

平衡或使相等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh