Bản dịch của từ Libration trong tiếng Việt

Libration

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Libration (Noun)

laɪbɹˈeɪʃn
laɪbɹˈeɪʃn
01

Sự dao động (thấy được hoặc thực sự) của Mặt Trăng khiến các vùng gần rìa đĩa Mặt Trăng — những chỗ thường không nhìn thấy từ Trái Đất — thỉnh thoảng ló ra và trở nên quan sát được.

An apparent or real oscillation of the moon by which parts near the edge of the disc that are often not visible from the earth sometimes come into view.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ