Bản dịch của từ Lifesize trong tiếng Việt

Lifesize

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lifesize(Adjective)

lˈaɪfsaɪz
ˈɫaɪfˌsaɪz
01

Fullscale có nghĩa là mô hình có kích thước tương đương với tỷ lệ thật của đồ vật.

Fullscale as in a model that matches the real items proportions

Ví dụ
02

Một hình ảnh hoặc đại diện được làm theo tỷ lệ khớp với kích thước thực tế của đối tượng.

A representation or image that is made to scale matching the actual dimensions of the object

Ví dụ
03

Cùng kích thước với bản gốc, đặc biệt là trong điêu khắc hoặc mô hình.

Being the same size as the original especially in a sculpture or model

Ví dụ