line cook
Noun
line cook (Noun)
/lˈaɪn kˈʊk/
/lˈaɪn kˈʊk/
AI
Nghĩa 01
Một đầu bếp chuyên nghiệp chuẩn bị thực phẩm trong nhà bếp của nhà hàng, đặc biệt chịu trách nhiệm cho một khu vực hoặc trạm cụ thể.
A professional chef who prepares food in a restaurant kitchen, specifically responsible for a particular station or area in the kitchen.
Ví dụ
Đầu bếp đã chuẩn bị 150 bữa ăn trong sự kiện từ thiện tuần trước.The line cook prepared 150 meals during the charity event last weekend.
Đầu bếp không làm việc một mình trong bếp nhà hàng bận rộn.The line cook does not work alone in the busy restaurant kitchen.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người đầu bếp đã chuẩn bị 150 bữa ăn trong sự kiện từ thiện thứ Bảy vừa qua.The line cook prepared 150 meals during the charity event last Saturday.
Người đầu bếp không làm việc một mình; họ có một đội.The line cook does not work alone; they have a team.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người nấu ăn đã chuẩn bị 50 bữa ăn trong giờ ăn tối bận rộn.The line cook prepared 50 meals during the busy dinner service.
Người nấu ăn đã không làm cháy món nào tối qua.The line cook did not burn any dishes last night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa