Bản dịch của từ Live alongside the landscape trong tiếng Việt

Live alongside the landscape

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live alongside the landscape(Phrase)

lˈaɪv alˈɒŋsaɪd tʰˈiː lˈændskeɪp
ˈɫaɪv ˈæɫəŋˌsaɪd ˈθi ˈɫændˌskeɪp
01

Cư trú hoặc định cư trong một khu vực cùng với các đặc điểm tự nhiên của môi trường xung quanh.

To reside or settle in an area concurrently with the natural features of the surroundings

Ví dụ
02

Sống hòa hợp với cảnh quan xung quanh.

To coexist or exist together with the landscape in a harmonious manner

Ví dụ
03

Thích nghi lối sống hoặc các hoạt động với đặc điểm của cảnh quan.

To adapt ones lifestyle or activities to the nature of the landscape

Ví dụ