Bản dịch của từ Live photo trong tiếng Việt
Live photo
Noun [U/C]

Live photo(Noun)
lˈaɪv fˈəʊtəʊ
ˈɫaɪv ˈfoʊtoʊ
01
Một dạng chụp hình mà bao gồm một đoạn video ngắn trước và sau một bức ảnh tĩnh.
A photography format includes a short video clip before and after the still image.
一种摄影格式包括一段短视频,位于静态图片的前后。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình ảnh kỹ thuật số ghi lại chuyển động và âm thanh, thường được chụp bằng điện thoại thông minh hoặc máy ảnh hỗ trợ chức năng ảnh động trực tiếp.
A digital photo captures movement and sound, usually taken with a smartphone or a camera with animation features.
这是一张捕捉动态和声音的数字影像,通常是在支持实时照片功能的智能手机或相机上拍摄的。
Ví dụ
