Bản dịch của từ Llc trong tiếng Việt

Llc

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Llc(Noun)

ˌeɪˌɛlsˈiː
ˈeɪˈɛɫˈsi
01

Một pháp nhân bảo vệ chủ sở hữu khỏi trách nhiệm cá nhân đối với các khoản nợ và nghĩa vụ của nó

A legal entity shields its owners from personal liability for its debts and obligations.

一个法人实体能够保护所有者,免受个人对其债务和义务的追责。

Ví dụ
02

Công ty trách nhiệm hữu hạn là một dạng hình thức kinh doanh tại Hoa Kỳ, kết hợp các đặc điểm của công ty cổ phần và hợp tác xã.

A limited liability company is a type of business structure in the United States that combines features of both corporations and partnerships.

有限责任公司是一种在美国常见的企业结构,它融合了公司和合伙企业的特点。

Ví dụ
03

Một công ty TNHH được thiết kế để mang lại sự linh hoạt trong quản lý và chế độ thuế truyền qua.

A limited liability company is designed to offer flexibility in management and corporate tax planning.

一家公司有限责任公司旨在实现管理上的灵活性和转让税的优化。

Ví dụ