Bản dịch của từ Local authority trong tiếng Việt

Local authority

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local authority(Noun)

lˈoʊkəl əθˈɔɹəti
lˈoʊkəl əθˈɔɹəti
01

Cơ quan quản lý cho một khu vực địa phương cụ thể, có trách nhiệm về các chức năng hành chính khác nhau.

A governing body for a specific local area, responsible for various administrative functions.

Ví dụ
02

Một tổ chức hoặc cơ quan có quyền điều chỉnh và quản lý các dịch vụ địa phương cụ thể.

An organization or agency that has the power to regulate and manage specific local services.

Ví dụ
03

Một thực thể pháp lý có quyền thi hành luật và quy định trong phạm vi quyền hạn của nó.

A legal entity with the authority to enforce laws and regulations within its jurisdiction.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh