Bản dịch của từ Long arm statute trong tiếng Việt
Long arm statute

Long arm statute(Noun)
Một quy định trong luật cho phép một tòa án có thẩm quyền đối với một cá nhân dựa trên các hoạt động góp phần vào mối quan hệ pháp lý ở bang.
A provision in law that permits a court to obtain jurisdiction over an individual based on activities that contribute to the legal relationship in the state.
Một luật cho phép một bang mở rộng quyền tài phán của mình đối với cá nhân hoặc thực thể không có mặt vật lý tại bang nhưng có những kết nối nhất định với nó.
A law that allows a state to extend its jurisdiction over individuals or entities that are not physically present in the state but have certain connections with it.
Một bộ luật cho phép quyền tài phán cá nhân đối với những người không cư trú trong các điều kiện hoặc tình huống cụ thể.
A statute that allows for personal jurisdiction over non-residents under specific conditions or circumstances.
