Bản dịch của từ Loo trong tiếng Việt

Loo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loo(Noun)

lˈu
lˈu
01

Một trò chơi đánh bài đặt cược (phổ biến từ thế kỷ 17 đến 19) trong đó người chơi cố gắng thắng các vòng chặn (trick); nếu người chơi không thắng vòng nào thì phải nộp tiền vào chung một quỹ.

A gambling card game, popular from the 17th to the 19th centuries, in which a player who fails to win a trick must pay a sum to a pool.

一种赌博的纸牌游戏,17世纪到19世纪流行。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ chỉ “toilet” hoặc “nhà vệ sinh” — nơi đi tiểu, đại tiện và rửa tay.

A toilet.

厕所

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Loo (Noun)

SingularPlural

Loo

Loos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ