Bản dịch của từ Looked displeased trong tiếng Việt

Looked displeased

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Looked displeased(Phrase)

lˈʊkt dɪsplˈiːzd
ˈɫʊkt dɪsˈpɫizd
01

Tỏ ra không vui hoặc khó chịu vì một điều gì đó đã xảy ra

To appear unhappy or annoyed due to something that has happened

Ví dụ
02

Có biểu cảm trên mặt thể hiện sự không hài lòng hoặc sự bất mãn

To have a facial expression that shows dissatisfaction or discontent

Ví dụ
03

Diễn đạt sự không tán thành hoặc thiếu quan tâm qua thái độ của mình

To express a lack of approval or interest through ones demeanor

Ví dụ