Bản dịch của từ Losing proportion trong tiếng Việt

Losing proportion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Losing proportion(Noun)

lˈəʊzɪŋ prəpˈɔːʃən
ˈɫoʊzɪŋ prəˈpɔrʃən
01

Sự giảm kích thước hoặc số lượng so với một tiêu chuẩn hoặc mức cơ bản

A reduction in size or quantity relative to a baseline or standard

Ví dụ
02

Quá trình mất đi sự quan trọng hoặc ý nghĩa liên quan đến một thứ khác

The process of losing significance or importance in relation to something else

Ví dụ
03

Trạng thái bị giảm thiểu hoặc suy yếu

The state of being diminished or lessened

Ví dụ