Bản dịch của từ Loss history trong tiếng Việt
Loss history
Noun [U/C]

Loss history(Noun)
lˈɔs hˈɪstɚi
lˈɔs hˈɪstɚi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cái nhìn tổng quan về những thiệt hại liên quan đến một sự kiện, thực thể hoặc khoảng thời gian cụ thể trong lịch sử.
A historical overview of the losses associated with a particular event, entity, or time period.
关于某一事件、实体或时间段造成的损失的历史回顾。
Ví dụ
