Bản dịch của từ Low on funds trong tiếng Việt

Low on funds

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low on funds(Phrase)

lˈəʊ ˈɒn fˈʌndz
ˈɫoʊ ˈɑn ˈfəndz
01

Thường ám chỉ khó khăn tài chính hoặc tình trạng khan hiếm

Usually implies financial difficulty or scarcity

Ví dụ
02

Không có đủ nguồn tài chính cho một dự án hoặc hoạt động nào đó

Not having enough financial support for a project or activity

Ví dụ
03

Thiếu tiền bạc hoặc tài nguyên đủ để trang trải chi phí

Lacking sufficient money or resources to meet expenses

Ví dụ