Bản dịch của từ Low on funds trong tiếng Việt
Low on funds
Phrase

Low on funds(Phrase)
lˈəʊ ˈɒn fˈʌndz
ˈɫoʊ ˈɑn ˈfəndz
01
Thường ám chỉ khó khăn tài chính hoặc tình trạng khan hiếm
Usually implies financial difficulty or scarcity
Ví dụ
Ví dụ
03
Thiếu tiền bạc hoặc tài nguyên đủ để trang trải chi phí
Lacking sufficient money or resources to meet expenses
Ví dụ
