Bản dịch của từ Low profile trong tiếng Việt

Low profile

Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low profile(Phrase)

loʊ pɹˈoʊfaɪl
loʊ pɹˈoʊfaɪl
01

Cách cư xử hoặc phong thái giữ ở mức thấp, không muốn thu hút sự chú ý hay quan tâm; cố gắng kín đáo, không nổi bật.

A way of behaving that does not attract attention or interest.

低调的行为,不引人注目。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Low profile(Adjective)

loʊ pɹˈoʊfaɪl
loʊ pɹˈoʊfaɪl
01

Cố tình tránh gây chú ý hoặc nổi bật trước người khác, thường để không bị để ý, rắc rối hoặc gặp phiền phức.

Intentionally avoiding being noticed by other people especially in order to not attract attention or get in trouble.

故意不引人注目

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh