Bản dịch của từ Low stake trong tiếng Việt
Low stake
Noun [U/C]

Low stake(Noun)
lˈəʊ stˈeɪk
ˈɫoʊ ˈsteɪk
02
Một tình huống hoặc khoản đầu tư có ít rủi ro hoặc chi phí.
A situation or investment that has little risk or cost
Ví dụ
Low stake

Một tình huống hoặc khoản đầu tư có ít rủi ro hoặc chi phí.
A situation or investment that has little risk or cost