Bản dịch của từ Low standard trong tiếng Việt

Low standard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low standard(Noun)

lˈəʊ stˈændəd
ˈɫoʊ ˈstændɝd
01

Mức chất lượng thấp hơn mức được coi là chấp nhận được hoặc mong muốn

A level of quality that is below what is considered acceptable or desirable

Ví dụ
02

Một mức độ tối thiểu hoặc thấp hơn của một cái gì đó

A minimal or inferior degree of something

Ví dụ
03

Một chuẩn mực kém hoặc không đầy đủ để đo lường một cái gì đó

A poor or inadequate benchmark for measuring something

Ví dụ