Bản dịch của từ Lower governance trong tiếng Việt

Lower governance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower governance(Noun)

lˈəʊɐ ɡˈʌvənəns
ˈɫoʊɝ ˈɡəvɝnəns
01

Cơ quan hoặc nhóm có thẩm quyền quản lý

The institution or group having authority to govern

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình quản lý một thực thể chính trị.

The act or process of governing management of a political entity

Ví dụ
03

Sự thực thi quyền lực hoặc kiểm soát đối với một cộng đồng hoặc tổ chức

The exercise of authority or control over a community or organization

Ví dụ