Bản dịch của từ Lymph gland trong tiếng Việt

Lymph gland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lymph gland(Noun)

lɪmf glænd
lɪmf glænd
01

Một cơ quan nhỏ trong cơ thể sản xuất tế bào lympho và là một phần của hệ thống bạch huyết.

A small organ in the body that produces lymphocytes and is part of the lymphatic system.

淋巴结 - 体内器官;属于淋巴系统,负责产生淋巴细胞

Ví dụ
02

Nó hoạt động như một bộ lọc cho các chất có hại và tham gia vào các phản ứng miễn dịch.

It acts as a filter for harmful substances and is involved in immune responses.

淋巴结 - 过滤有害物质并参与免疫反应的器官

Ví dụ
03

Thường được tìm thấy thành cụm ở nhiều khu vực của cơ thể, chẳng hạn như dưới cánh tay hoặc ở cổ.

Commonly found in clusters in various areas of the body, such as under the arms or in the neck.

淋巴结 - 分布于身体各个部位的腺体,常呈簇状出现,例如腋下或颈部

Ví dụ