Anh - Việt

Bản dịch của từ Lymphoproliferative trong tiếng Việt

lymphoproliferative

Adjective

lymphoproliferative (Adjective)

/lˌaɪmfəpɚˈæləvɨti/
/lˌaɪmfəpɚˈæləvɨti/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một bệnh hoặc hội chứng có xu hướng làm tăng tốc độ sinh sản và số lượng mô lympho (mô bạch huyết), thường ám chỉ khả năng ác tính (ung thư hóa). Nói một cách đơn giản: tình trạng khiến mô bạch huyết phát triển nhiều hơn, thường liên quan đến nguy cơ ung thư hệ bạch huyết.

Of a disease or syndrome tending to increase the rate of production and the quantity of lymphoid tissue often with the implication of malignancy.

Ví dụ
Các rối loạn lymphoproliferative có thể ảnh hưởng đáng kể đến tương tác xã hội.Lymphoproliferative disorders can affect social interactions and relationships significantly.
Nhiều bệnh nhân không hiểu các bệnh lymphoproliferative và tác động xã hội của chúng.Many patients do not understand lymphoproliferative diseases and their social impacts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh